Table of Contents
Tổng quan về máy biến áp điện

Máy biến áp điện là thiết bị thiết yếu được sử dụng trong hệ thống phân phối điện để truyền năng lượng điện giữa hai hoặc nhiều mạch. Chúng hoạt động theo nguyên lý cảm ứng điện từ, cho phép tăng hoặc giảm điện áp tùy theo yêu cầu của hệ thống điện.
Máy biến áp 315 kVA là máy biến áp cỡ trung bình thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, tòa nhà thương mại và dịch vụ tiện ích. Loại máy biến áp này có khả năng chịu tải lớn nên phù hợp với nhiều nhu cầu điện khác nhau.
Ưu điểm của Máy biến áp 315 kVA của Trung Quốc
| Loại | công suất định mức (KVA) | Tổ hợp điện áp(KV) | Tổn hao không tải(W) | tổn thất tải(W) | Dòng điện không tải (phần trăm ) | Trở kháng ngắn mạch ( phần trăm ) |
| SC13-30 | 30 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 150 | 710 | 2.3 | 4.0 |
| SC13-50 | 50 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 215 | 1000 | 2.2 | 4.0 |
| SC13-80 | 80 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 295 | 1380 | 1.7 | 4.0 |
| SC13-100 | 100 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 320 | 1570 | 1.7 | 4.0 |
| SC13-125 | 125 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 375 | 1850 | 1.5 | 4.0 |
| SCB13-160 | 160 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 430 | 2130 | 1.5 | 4.0 |
| SCB13-200 | 200 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 495 | 2530 | 1.3 | 4.0 |
| SCB13-250 | 250 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 575 | 2760 | 1.3 | 4.0 |
| SCB13-315 | 315 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 705 | 3470 | 1.1 | 4.0 |
| SCB13-400 | 400 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 785 | 3990 | 1.1 | 4.0 |
| SCB13-500 | 500 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 930 | 4880 | 1.1 | 4.0 |
| SCB13-630 | 630 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1070 | 5880 | 0.9 | 4.0 |
| SCB13-630 | 630 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1040 | 5960 | 0.9 | 6.0 |
| SCB13-800 | 800 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1210 | 6960 | 0.9 | 6.0 |
| SCB13-1000 | 1000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1410 | 8130 | 0.9 | 6.0 |
| SCB13-1250 | 1250 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1670 | 9690 | 0.9 | 6.0 |
| SCB13-1600 | 1600 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 1960 | 11700 | 0.9 | 6.0 |
| SCB13-2000 | 2000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 2440 | 14400 | 0.7 | 6.0 |
| SCB13-2500 | 2500 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 2880 | 17100 | 0.7 | 6.0 |

Một trong những lợi thế chính của việc tìm nguồn cung ứng máy biến áp 315 kVA từ một nhà máy ở Trung Quốc là tính hiệu quả về mặt chi phí. Các nhà sản xuất Trung Quốc thường đưa ra mức giá cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến chất lượng, khiến đây trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các doanh nghiệp muốn tối ưu hóa ngân sách của mình.
Hơn nữa, nhiều nhà máy Trung Quốc sử dụng kỹ thuật sản xuất tiên tiến và quy trình kiểm soát chất lượng. Điều này đảm bảo rằng máy biến áp được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, mang lại độ tin cậy và hiệu quả cho các ứng dụng đa dạng.
Thời gian bảo hành dài cho bạn yên tâm
Khi mua máy biến áp 315 kVA, thời gian bảo hành dài có thể mang lại sự yên tâm đáng kể. Nhiều nhà sản xuất ở Trung Quốc đưa ra chế độ bảo hành từ 5 đến 10 năm, thể hiện sự tin tưởng của họ vào độ bền và hiệu suất của sản phẩm.
| Loại | công suất định mức (KVA) | Tổ hợp điện áp(KV) | Tổn hao không tải(W) | tổn thất tải(W) | Dòng điện không tải (phần trăm ) | Trở kháng ngắn mạch ( phần trăm ) |
| SC10-800 | 800 | 33,35,38/6,6.3,6.6,10,11 | 2200 | 9400 | 1.1 | 6.0 |
| SC10-1000 | 1000 | Tổ hợp điện áp(KV) | 2610 | 10800 | 1.1 | 6.0 |
| SC10-1250 | 1250 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 3060 | 11900 | 1.0 | 6.0 |
| SC10-1500 | 1500 | Tổ hợp điện áp(KV) | 3600 | 15400 | 1.0 | 6.0 |
| SC10-2000 | 2000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 4130 | 18200 | 0.9 | 7.0 |
| SC10-2500 | 2500 | Tổ hợp điện áp(KV) | 4750 | 21800 | 0.9 | 7.0 |
| SC10-3150 | 3150 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 5880 | 24500 | 0.8 | 8.0 |
| SC10-4000 | 4000 | Tổ hợp điện áp(KV) | 6860 | 29400 | 0.8 | 8.0 |
| SC10-5000 | 5000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 8180 | 34960 | 0.7 | 8.0 |
| SC10-6300 | 6300 | Tổ hợp điện áp(KV) | 9680 | 40800 | 0.7 | 8.0 |
| SC10-8000 | 8000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 11000 | 46060 | 0.6 | 9.0 |
| SC10-10000 | 10000 | Tổ hợp điện áp(KV) | 12660 | 56500 | 0.6 | 9.0 |
| SC10-12500 | 12500 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 15400 | 64600 | 0.5 | 9.0 |
| SC10-16000 | 16000 | Tổ hợp điện áp(KV) | 18900 | 76000 | 0.5 | 9.0 |
| SC10-20000 | 20000 | 6,6.3,6.6,10,11/0.4 | 22400 | 85500 | 0.4 | 10.0 |
Chế độ bảo hành dài hạn không chỉ bảo vệ khoản đầu tư của bạn mà còn đảm bảo với bạn rằng nhà sản xuất đứng đằng sau thiết bị của họ. Trong trường hợp xảy ra bất kỳ sự cố nào, bạn có thể mong đợi sự hỗ trợ và thay thế linh kiện nhanh chóng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và duy trì hiệu quả hoạt động.

